言い忘れる [Ngôn Vong]

言忘れる [Ngôn Vong]

いいわすれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

quên nói; quên đề cập

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わすれたってうの?
Bạn nói là đã quên à?
わすれてたら、ってね。
Nếu quên thì nhắc tôi nhé.
わたしったことわすれて。
Quên những gì tôi đã nói đi.
さっき自分じぶんったことわすれたの?
Cậu quên những gì mình vừa nói sao?
今朝けさ、トムにいいわすれちゃったの?
Sáng nay bạn đã quên nói với Tom à?
わすれないうちにっておきますと。
Tôi sẽ nói điều này trước khi quên mất.
それうのわすれてた。
Tôi quên nói điều đó mất.
トムはおれいいいわすれてしまった。
Tom đã quên nói lời cảm ơn.
だれったかはわすれちゃった。
Tôi đã quên mất ai nói rồi.
わたしったことを絶対ぜったいわすれるな。
Đừng bao giờ quên những gì tôi đã nói.