言い始める [Ngôn Thí]
いいはじめる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
nói ra suy nghĩ chưa từng nói trước đây
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bắt đầu nói
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tán tỉnh ai đó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムがぶつぶつ言い始めたよ。
Tom bắt đầu càu nhàu.
デヴィッドが冗談を言い始めた。
David bắt đầu nói đùa.
トムは独り言を言い始めた。
Tom bắt đầu nói một mình.
サミはレイラの悪口を言い始めた。
Sami bắt đầu nói xấu Layla.
彼が言ったことの真意が徐々にわかり始めた。
Dần dần tôi bắt đầu hiểu ý nghĩa thực sự của những gì anh ấy nói.
「さあ、156ページを開けて今日の授業を始めましょう」と先生は言った。
"Mở trang 156 và bắt đầu bài học hôm nay," giáo viên nói.
叔父は新しい冒険的事業を始める矢先だ、と言っている。
Chú đang chuẩn bị bắt đầu một doanh nghiệp mạo hiểm mới.
家の仕上げをした後で、大工はペンキ屋に仕事を始めてくれと言った。
Sau khi hoàn thành công việc, thợ mộc đã yêu cầu thợ sơn bắt đầu công việc của mình.
まだ、完了と言うところまで行っていないが、そこそこ成果が出始めてきた。
Dù chưa hoàn thành, nhưng đã bắt đầu đạt được những thành quả đáng kể.
私が買い物に出かけようとするときはいつも、彼は決まってうるさいことを言い始める。
Mỗi khi tôi định đi mua sắm, anh ấy luôn bắt đầu nói những điều phiền phức.