言いやる [Ngôn]

言い遣る [Ngôn Khiển]

言遣る [Ngôn Khiển]

いいやる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

gửi lời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにってやりたかったけど、わなかった。
Tôi muốn nói gì đó nhưng đã không nói.
文句もんくうなら自分じぶんでやれよ。
Nếu than phiền thì tự làm lấy đi.
支配人しはいにん文句もんくってやる。
Tôi sẽ phàn nàn với giám đốc.
わたしうとおりにやって。
Hãy làm theo lời tôi nói.
もうやったってってたよ。
Anh ấy nói là đã làm rồi đấy.
おれうとおりにやれよ。
Hãy làm theo lời tôi nói.
トムがあなたにやれってったの?
Tom bảo bạn làm đấy à?
いま彼女かのじょはやったことをいいいました。
Bây giờ cô ấy đã nói về việc mình đã làm.
わたしったとおりにやりなさい。
Hãy làm theo lời tôi nói.
文句もんくうなら、自分じぶんでやってみろ。
Nếu có than phiền thì tự mình làm thử xem.