言いなりになる [Ngôn]
いいなりになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
làm đúng như được bảo; phục tùng; dễ bị kiểm soát
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は彼女の言いなりになっています。
Anh ta đang làm theo mọi lời cô ấy nói.
もうこれ以上あなたの言いなりにはなりません。
Tôi không còn làm theo lời bạn nữa.
彼はすべて妻の言いなりになっている。
Anh ấy hoàn toàn phụ thuộc vào lời nói của vợ.
彼の言いなりになるくらいなら、独りで暮らした方がましだ。
Thà sống một mình còn hơn là phải theo lời anh ấy.
彼は簡単に人の言いなりになるような男ではない。
Anh ấy không phải là loại đàn ông dễ bị người khác sai khiến.