言いつかる [Ngôn]

言い付かる [Ngôn Phó]

言付かる [Ngôn Phó]

いいつかる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

bị ra lệnh (làm gì)

JP: それでは、みなさまもんでくるようにいつかってありますのでご同道どうどうくださいませ。

VI: Vậy thì, tôi cũng được yêu cầu mời mọi người đi cùng, xin hãy theo tôi.