言いかける [Ngôn]
言い掛ける [Ngôn Quải]
言掛ける [Ngôn Quải]
いいかける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
bắt đầu nói; định nói; sắp nói; ngừng giữa chừng
JP: 彼が何か言いかけたが先手を打ってやった。
VI: Anh ấy định nói gì đó nhưng tôi đã nhanh chóng ngắt lời.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
nói với; gọi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムには言わないでね。心配かけたくないから。
Đừng nói với Tom nhé. Tôi không muốn anh ấy lo lắng.
トムにドアの鍵をかけてって言って。
Nói Tom khóa cửa nhé.
下院議員は支出に歯止めをかけると言いました。
Nghị sĩ Hạ viện đã nói rằng họ sẽ kiềm chế chi tiêu.
もっと時間をかけて発表を準備すべきだったと先生に言われた。
Giáo viên nói tôi nên dành nhiều thời gian hơn để chuẩn bị bài thuyết trình.
交換手は電話をかけた人に電話がつながるまで待つように言った。
Nhân viên tổng đài đã bảo người gọi chờ đến khi cuộc gọi được kết nối.
彼が電話をかけてきたら、僕からあとで連絡すると言ってください。
Nếu anh ấy gọi điện, xin hãy nói rằng tôi sẽ liên lạc lại sau.
私を訪ねてくるか、電話をかけるか、どちらかをするように彼に言いなさい。
Hãy nói với anh ấy đến thăm tôi hoặc gọi điện.
おまじないって言うのはね、女の子が好きな人と結ばれるように願をかけたりすることだよ。
Phép thuật, theo như người ta nói, là hành động mà các cô gái thực hiện những lời cầu nguyện để có thể được kết nối với người mình yêu thương.
原稿用紙1枚にも満たないメールに2時間かけるなんていうのは褒められたことではない。能力のなさを示していると言った方が当たっているだろうね。
Dành hai giờ cho một email không đầy một trang giấy không phải là điều đáng khen; thực chất nó chỉ cho thấy sự thiếu năng lực mà thôi.
その答えは、何かを達成できることなど冷笑し、恐れ、疑えとあまりにも長い間、多くの人から言われ続けてきた人々を、歴史の円弧に手をかけて向きを変え、もう一度、より良い明日のための希望へと導くものだ。
Câu trả lời này đã thay đổi hướng của lịch sử, dẫn dắt những người đã bị bảo rằng họ không thể đạt được gì đó quá lâu trong sự chế nhạo, sợ hãi và nghi ngờ, và một lần nữa hướng họ tới hy vọng cho một ngày mai tốt đẹp hơn.