解れ [Giải]

ほつれ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

sờn; chỗ sờn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんでもわかってる。
Tôi có thể tự giải được.
トムはフランスわかる。
Tom hiểu tiếng Pháp.
だれもそれはわからない。
Không ai hiểu điều đó.
そのなぞなぞのかたわからない。
Tôi không biết cách giải câu đố đó.
彼女かのじょない理由りゆうわからない。
Tôi không hiểu tại sao cô ấy lại không đến.
この問題もんだいわたしにはわからない。
Tôi không hiểu vấn đề này.
彼女かのじょ何処どこにいるかがわかった。
Tôi đã biết cô ấy đang ở đâu.
それがいかはわからない。
Tôi không biết liệu điều đó có tốt hay không.
テストでわからないところはばす。
Bỏ qua những câu hỏi không biết trong bài kiểm tra.
かれはその問題もんだいかたわからない。
Anh ấy không biết cách giải quyết vấn đề đó.