解けない [Giải]
とけない
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể giải được
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それ解ける?
Bạn giải được không?
その問題は彼女にも解けたし私にも解けた。
Cả cô ấy và tôi đều có thể giải quyết vấn đề này.
一人で解けた。
Tôi đã giải quyết một mình.
その問題は解けなかったでしょ?
Vấn đề này không thể giải quyết được phải không?
あの問題は解けたの?
Cậu giải được bài toán đó chưa?
この問題、解けたよ!
Tôi đã giải được bài toán này rồi!
雪は解け去った。
Tuyết đã tan hết.
そのパズルを解けなかった。
Tôi đã không thể giải được câu đố đó.
氷が解けちゃった。
Đá đã tan rồi.
それで謎が解けました。
Nhờ đó mà bí ẩn đã được giải.