角店 [Giác Điếm]

かどみせ

Danh từ chung

cửa hàng góc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのみせとおりのかくにあります。
Cửa hàng đó nằm ở góc phố.
かくがったところにそのおみせはありますよ。
Cửa hàng đó nằm ngay sau góc.
トムは牛乳ぎゅうにゅういに、そこのかくのおみせったよ。
Tom đã đi mua sữa ở cửa hàng ở góc phố kia.
わたしはそのろう紳士しんしとおりを横切よこぎってかくみせにはいるのをた。
Tôi đã nhìn thấy ông lão kia băng qua đường và vào cửa hàng ở góc phố.