角を出す [Giác Xuất]
つのをだす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
📝 chỉ sự ghen tuông của phụ nữ
ghen tuông
mọc sừng
🔗 角を生やす
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カタツムリがすっと角を出した。
Con ốc sên đã nhanh chóng thò sừng ra.