角す [Giác]
かくす
Động từ su - tiền thân của suruTha động từ
⚠️Từ cổ, không còn dùng
so sánh (trong cuộc thi)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
角部屋でお願いします。
Xin hãy cho tôi phòng góc.
玉ねぎの皮をむき、角切りにする。
Bóc vỏ hành tây và cắt thành miếng vuông.
角のガソリンスタンドで満タンにしたんだ。
Tôi đã đổ đầy bình xăng ở trạm xăng góc phố.
チーズは薄くスライスするか小さな角切りにします。
Pho mát được thái lát mỏng hoặc cắt thành hạt lựu nhỏ.
角までひとっ走りして新聞を買ってきてくれよ。
Chạy nhanh đến góc đường và mua cho tôi tờ báo.
その角を左に曲がりなさい、そうすれば駅が見つかりますよ。
Rẽ trái ở góc đường đó, bạn sẽ thấy nhà ga.
私が家にいて角のドラッグストアにシャンプーを買いに行こうとすると、注意して通りを渡れとなんでいつも言うの?
Tại sao mỗi khi tôi muốn đi mua dầu gội ở hiệu thuốc góc phố, bạn luôn bảo tôi phải cẩn thận khi qua đường?
ジョンとキャシーは興味も性格も違う。その二人を一緒にさせようとするのは丸穴に角釘を打つようなものだ。
John và Cathy có sở thích và tính cách khác nhau. Cố gắng ghép họ lại với nhau giống như đóng đinh vuông vào lỗ tròn.