観月 [観 Nguyệt]
かんげつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
ngắm trăng
JP: 江戸時代には、観月の宴がとても人気だった。
VI: Vào thời kỳ Edo, yến tiệc ngắm trăng rất được ưa chuộng.
🔗 月見
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
江戸時代には、観月会がとても人気だった。
Vào thời kỳ Edo, các bữa tiệc ngắm trăng đã từng rất nổi tiếng.