観察者 [観 Sát Giả]

かんさつしゃ

Danh từ chung

người quan sát

JP: すべてが多数たすう観察かんさつしゃえる。

VI: Mọi thứ đều hiển hiện trước mắt nhiều người quan sát.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

古代こだい天文学てんもんがくしゃは、そらにある物体ぶったい観察かんさつする道具どうぐたなかった。
Các nhà thiên văn học cổ đại không có dụng cụ để quan sát các vật thể trên trời.
顕微鏡けんびきょう使つかって、さらに一層いっそう物質ぶっしつ核心かくしんちかくまでせまることはあるだろうが、微生物びせいぶつがくでさえ、客観きゃっかんてきなものであり、対象たいしょう観察かんさつしゃとのにスペースをくことによって知識ちしき拡大かくだいしていくのである。
Mặc dù sử dụng kính hiển vi có thể tiếp cận gần hơn với bản chất của vật chất, nhưng ngay cả vi sinh vật học cũng là một thứ khách quan, nó mở rộng kiến thức bằng cách tạo ra khoảng không giữa đối tượng và người quan sát.