観客数 [観 Khách Số]
かんきゃくすう
Danh từ chung
số lượng khán giả
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
劇場の観客数は夏にはたいてい減少する。
Số lượng khán giả tại nhà hát thường giảm vào mùa hè.