観光名所 [観 Quang Danh Sở]

かんこうめいしょ

Danh từ chung

điểm tham quan; điểm du lịch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このあたりの観光かんこう名所めいしょはどこですか?
Điểm tham quan nổi tiếng ở khu vực này là gì?
ここの観光かんこう名所めいしょにはどんなところがありますか。
Có những địa điểm du lịch nào ở đây?
観光かんこう名所めいしょをほうぼうたずあるいたので、すっかりつかててしまった。
Tôi đã mệt nhoài sau khi đi tham quan nhiều địa điểm du lịch.
わたしたちの目的もくてき友人ゆうじん訪問ほうもんし、いくつかの観光かんこう名所めいしょまわることです。
Mục đích của chúng tôi là thăm bạn bè và tham quan một số địa điểm nổi tiếng.