親業 [Thân Nghiệp]
おやぎょう
Danh từ chung
nuôi dạy con cái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の親は養蚕業を営んでいた。
Cha mẹ tôi đã từng làm nghề nuôi tằm.