親愛 [Thân Ái]

しんあい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

tình cảm sâu sắc

Tính từ đuôi na

📝 thường ở đầu thư là 親愛なる

thân yêu; yêu quý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

親愛しんあいなる兄弟きょうだい姉妹しまいみなさん。
Kính thưa các anh chị em.
感情かんじょう緊張きんちょう状態じょうたいになったかもしれないが、親愛しんあいきずなこわしてはならない。
Cảm xúc có thể căng thẳng, nhưng không được phép phá vỡ mối quan hệ thân thiết.