親思い [Thân Tư]

おやおもい

Danh từ chung

tình yêu hoặc tình cảm đối với cha mẹ

JP: 親思おやおもいのむすめさんであることはわかります。

VI: Rõ ràng cô ấy là một cô gái hiếu thảo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはとても親思おやおもいだ。
Anh ấy rất thương cha mẹ.
トピぬしさんが親思おやおもいのむすめさんであることはわかります。
Rõ ràng bạn là một cô con gái rất hiếu thảo.