親家 [Thân Gia]
おやチャ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Mạt chược
nhà cái; người chơi phía đông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨日は、親が家にいなかったんです。
Hôm qua, bố mẹ tôi không có nhà.
俺の親、あまり家にいないんだ。
Bố mẹ tôi ít khi ở nhà lắm.
夜遅く家に帰ると親がガミガミうるさくて嫌になっちゃう。どんなに遅くても起きて待ってるんだよ。寝てればいいのにさ。
Khi về nhà muộn vào ban đêm, tôi cảm thấy rất khó chịu vì bố mẹ cứ lải nhải. Dù tôi về muộn đến mấy họ cũng thức đợi, sao không ngủ đi cho rồi.