親和 [Thân Hòa]
しんわ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tình bạn; tình đồng chí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鉄は硫黄に、水素は酸素に親和性がある。
Sắt có tính thân thiện với lưu huỳnh, còn hydro thì với oxy.
第二が周辺環境との親和性であり、最小の廃棄物、自然エネルギーの利用等、周辺の生態と調和した住空間を形成することである。
Thứ hai là khả năng tương thích với môi trường xung quanh, tạo ra không gian sống hài hòa với sinh thái xung quanh bằng cách sử dụng tối thiểu chất thải và năng lượng tự nhiên.