親のすねかじり [Thân]

親の臑噛り [Thân Nao Niết]

おやのすねかじり

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thành ngữ

ăn bám cha mẹ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはまだおやのすねをかじっている。
Cô ấy vẫn đang ăn bám bố mẹ.
かれはまだおやのすねをかじっている。
Anh ấy vẫn còn ăn bám bố mẹ.
トムさんはまだおやのすねをかじっています。
Anh Tom vẫn còn dựa dẫm vào bố mẹ.
かれ大学だいがく卒業そつぎょう10年間じゅうねんかんおやのすねをかじって生活せいかつしてきた。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã sống dựa vào cha mẹ trong 10 năm.