親しき仲にも礼儀あり [Thân Trọng Lễ Nghi]
親しき仲にも礼儀有り [Thân Trọng Lễ Nghi Hữu]
親しき中にも礼儀あり [Thân Trung Lễ Nghi]
親しき中にも礼儀有り [Thân Trung Lễ Nghi Hữu]
したしきなかにもれいぎあり
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
tốt nhất là giữ khoảng cách
JP: 「親しき仲にも礼儀あり」という言葉を知らないのか?
VI: Anh không biết câu "trong mối quan hệ thân thiết cũng cần có lễ nghĩa" hay sao?