親が親なら子も子 [Thân Thân Tử Tử]

おやがおやならこもこ

Cụm từ, thành ngữ

cha mẹ thế nào, con cái thế ấy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おやおやなら
Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.
おやあいする。
Cha mẹ yêu thương con cái.
ればおやがわかる。
Con giống cha là nhà có phúc.
おや因果いんがむくいる。
Hậu quả của cha mẹ sẽ ảnh hưởng đến con cái.
おやくともそだつ。
Không có cha mẹ, con cái vẫn lớn lên.
だれかな?おやはどこかしら?
Đứa bé này là con ai nhỉ? Cha mẹ đâu rồi?
このおやにしてこのあり。
Cha nào con nấy.
このたちのおやは、どこにいるの?
Bố mẹ những đứa trẻ này ở đâu?
おやって、のことが大好だいすきなのよ。
Cha mẹ yêu con cái của họ lắm.
たるしゃすべからくおやいのちしたがうべし。
Con cái phải vâng lời cha mẹ.