覚悟を決める [Giác Ngộ Quyết]
かくごをきめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chuẩn bị tinh thần
JP: 何事があろうとも私は覚悟を決めている。
VI: Dù có chuyện gì xảy ra, tôi đã sẵn sàng.
🔗 腹を括る