視線を注ぐ [Thị Tuyến Chú]
しせんをそそぐ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “gu”
nhìn chằm chằm
🔗 注ぐ・そそぐ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の視線は赤ん坊に注がれた。
Ánh mắt cô ấy đổ dồn vào đứa bé.
みなの視線が彼女に注がれた。
Mọi ánh nhìn đều đổ dồn về phía cô ấy.