視 [Thị]
し
Hậu tố
📝 sau danh từ
xem như ...; coi như ...; đối xử như ...; xem xét như ...
🔗 疑問視; 問題視
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
耳で視よ。
Hãy nhìn bằng tai của bạn.
人はテレビを視るよりも直そうとする方がより多くを学ぶ。
Con người học hỏi được nhiều hơn khi sửa tivi thay vì chỉ xem.
ラビ、視よ、汝とともにヨルダンの彼方にありし者、なんぢが證せし者、バプテスマを施し、人みなその許に往くなり。
Rabi, hãy nhìn, người ở bên kia sông Jordan, người mà ngài đã chứng thực, người đã ban phép rửa và mọi người đều đến với người ấy.
イエス、ナタナエルの己が許に來たるを見、これを指して言ひ給ふ「視よ、眞にイスラエル人なり、その衷に噓僞なし」。
Có, khi Nathanael đến gần, Ngài chỉ vào ông và nói, "Hãy nhìn kìa, đây thật sự là một người Israel, trong lòng không có gì dối trá."