規制緩和 [Quy Chế Hoãn Hòa]

きせいかんわ

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

nới lỏng quy định

JP: その実現じつげんもユーザーニーズをかんがえたアプリケーションの開発かいはつ行政ぎょうせいによる規制きせい緩和かんわおおきなポイントとなるとかんがえられる。

VI: Việc thực hiện đó được cho là sẽ phụ thuộc nhiều vào việc phát triển ứng dụng dựa trên nhu cầu người dùng và sự nới lỏng quy định của chính quyền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

規制きせい緩和かんわすすんで、セルフサービスのガソリン給油きゅうゆ値段ねだんすこやすくなった。
Việc nới lỏng quy định đã giúp giá xăng tự phục vụ giảm một chút.
今後こんごは、しん事業じぎょう創造そうぞうによる経済けいざい活性かっせいという観点かんてんから、国民こくみんのコンセンサスにもとづいた早急そうきゅう内圧ないあつがた規制きせい緩和かんわ推進すいしんされなければなるまい。
Từ bây giờ, cần thúc đẩy việc nới lỏng quy định nội bộ gấp rút dựa trên sự đồng thuận của người dân, từ góc độ sáng tạo doanh nghiệp mới để kích thích kinh tế.