規制強化 [Quy Chế 強 Hóa]
きせいきょうか
Danh từ chung
thắt chặt quy định
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
評論家たちは経済規制の強化を激しく非難しています。
Các nhà phê bình đang mạnh mẽ chỉ trích việc tăng cường quy định kinh tế.