見違い [Kiến Vi]
みちがい
Danh từ chung
không nhận ra; nhầm lẫn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はそれを見たに違いない。
Chắc chắn anh ấy đã nhìn thấy nó.
アンは楽しい夢を見ているに違いない。
Chắc chắn Ann đang mơ một giấc mơ vui vẻ.
あの煙を見なさい。あそこの建物が燃えているに違いない。
Nhìn cái khói kia kìa. Chắc chắn là tòa nhà kia đang cháy.
彼女がその知らせに興奮しないところを見ると、それを知っていたに違いない。
Nhìn cách cô ấy không hề hào hứng với tin tức, chắc chắn cô ấy đã biết trước.
うわぁ、今、ロボットが歩いてるの見た?スーパー・クロム・5000だったに違いないよ!
Wow, bạn có thấy robot đang đi không? Chắc chắn là Super Chrome 5000 đấy!
その理由の一つには、日本と他の国の間に見られる教育に対する考え方の違いである。
Một trong những lý do là sự khác biệt về quan điểm giáo dục giữa Nhật Bản và các nước khác.