見送り人 [Kiến Tống Nhân]

見送人 [Kiến Tống Nhân]

みおくりにん

Danh từ chung

người tiễn biệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

友人ゆうじんむかえにひともいれば、見送みおくりにひともいる。
Có người đến đón bạn bè, cũng có người đến tiễn.
わたし叔父おじがアメリカへときには、空港くうこうおおくのひと見送みおくりにた。
Khi chú tôi lên đường sang Mỹ, đã có rất nhiều người đến tiễn ở sân bay.
彼女かのじょかれ見送みおくりにこなかったのも不思議ふしぎではない。二人ふたりわかれたんだ。
Không lạ khi cô ấy không đến tiễn anh ta, vì họ đã chia tay.