見覚えのある [Kiến Giác]

みおぼえのある

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

quen thuộc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ彼女かのじょ見覚みおぼえがある。
Anh ấy có vẻ quen cô ấy.
あのかお見覚みおぼえがある。
Tôi có cảm giác đã thấy khuôn mặt đó ở đâu đó.
トムに見覚みおぼえがあるとおもった。
Tôi nghĩ mình đã nhận ra Tom.