見舞われる [Kiến Vũ]

みまわれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị ảnh hưởng

JP: 今年ことしその地方ちほうきびしいかんばつに見舞みまわれた。

VI: Năm nay khu vực đó bị hạn hán nghiêm trọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん毎年まいとし台風たいふう見舞みまわれる。
Nhật Bản hàng năm bị ảnh hưởng bởi bão.
夏場なつば東京とうきょう台風たいふう見舞みまわれやすい。
Tokyo vào mùa hè dễ bị bão.
東北とうほく地方ちほう大変たいへん冷害れいがい見舞みまわれた。
Khu vực Tōhoku đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi thiên tai lạnh.
全国ぜんこくてき好景気こうけいき見舞みまわれている。
Cả nước đang được hưởng thời kỳ kinh tế thịnh vượng.
ヨーロッパ滞在たいざいちゅうかれはあるたね災難さいなん見舞みまわれたと、わたしいている。
Trong thời gian ở châu Âu, tôi nghe nói anh ấy đã gặp phải một số rắc rối.