見者 [Kiến Giả]
けんしゃ
Danh từ chung
khách tham quan
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
正直者が馬鹿を見る。
Người thành thật đôi khi bị lừa.
美は見る者の眼に宿る。
Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn.
トムはどう見ても初心者だ。
Tom rõ ràng là một người mới bắt đầu.
彼はどう見ても実力者だった。
Dù nhìn thế nào, anh ấy cũng là một người có năng lực.
私の見たところでは彼は正直者です。
Theo như tôi thấy, anh ấy là người trung thực.
外を眺める者は夢を見るが、内を眺める者は目を覚ます。
Người nhìn ra ngoài mơ mộng, người nhìn vào trong tỉnh thức.
開け放たれた窓を外から見る者は、閉ざされた窓を透かして見る者と決して同じほど多くのものを見ない。
Người nhìn qua cửa sổ mở không bao giờ thấy được nhiều như người nhìn xuyên qua cửa sổ đóng.
この映画を見て感動しない者はいない。
Không ai xem bộ phim này mà không cảm động.
見る限り、この辺は歩行者が少ないですね。
Nhìn chung, có vẻ như khu vực này ít người đi bộ.
現在の税制下では正直者が馬鹿を見る。
Dưới hệ thống thuế hiện tại, người thật thà thường thiệt thòi.