見終える [Kiến Chung]

みおえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

xem xong (ví dụ: một bộ phim)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テレビをまえ宿題しゅくだいえなさい。
Hãy hoàn thành bài tập trước khi xem ti vi.
かれはトムが仕事しごとえずにくのをた。
Anh ấy đã thấy Tom rời đi mà không hoàn thành công việc.
わたしは、宿題しゅくだいをやりえたので、ようやくテレビをることができた。
Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà nên cuối cùng đã có thể xem TV.
家事かじをすべてえてから、彼女かのじょはソファーにこしをおろしてテレビをた。
Sau khi hoàn thành mọi việc nhà, cô ấy ngồi xuống sofa và xem TV.