見渡せる [Kiến Độ]

みわたせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

nhìn ra

🔗 見渡す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

屋上おくじょうからは、なんマイルも見渡みわたせる。
Từ trên mái nhà, có thể nhìn thấy hàng dặm.
このまどから全市ぜんし見渡みわたせる。
Từ cửa sổ này có thể nhìn thấy toàn thành phố.
そのおかからうみ見渡みわたせた。
Từ ngọn đồi có thể nhìn thấy biển.
ホテルからその公園こうえん全景ぜんけい見渡みわたせた。
Từ khách sạn có thể nhìn thấy toàn cảnh công viên.
このとうからまち全体ぜんたい見渡みわたせます。
Từ ngọn tháp này có thể nhìn thấy toàn bộ thị trấn.
このしろとうからまち全景ぜんけい見渡みわたせる。
Từ tháp của lâu đài này có thể nhìn thấy toàn cảnh thị trấn.
わたしたちのいえからうつくしい景色けしき見渡みわたせる。
Từ nhà chúng tôi có thể ngắm nhìn cảnh quan tuyệt đẹp.
その部屋へやからみずうみ素晴すばらしい景色けしき見渡みわたせる。
Từ căn phòng đó có thể nhìn ra cảnh hồ tuyệt đẹp.
このホテルは見事みごとうみ景色けしき見渡みわたせる。
Khách sạn này có tầm nhìn ra biển tuyệt đẹp.
観覧かんらんしゃ一番いちばんじょうからまち全体ぜんたい見渡みわたせます。
Từ đỉnh cao nhất của đu quay, bạn có thể nhìn thấy toàn thành phố.