見渡す限り [Kiến Độ Hạn]
みわたすかぎり
Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
xa tầm mắt
JP: 見渡す限り海だった。
VI: Nhìn đâu cũng thấy biển.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
見渡す限り、森であった。
Nhìn đâu cũng thấy rừng.
見渡す限り砂ばかりだった。
Toàn cảnh chỉ thấy cát.
見渡す限り、野原は真っ白だった。
Cánh đồng trải rộng một màu trắng tinh.
町は見渡す限りの焼け野原であった。
Thị trấn chỉ còn là một bãi đất cháy đen.
見渡す限り青い海しかなかった。
Chỉ thấy biển xanh mênh mông.
見渡す限り、そこには砂しかなかった。
Nhìn đâu cũng chỉ thấy cát.
見渡す限り一面の雪景色だった。
Toàn cảnh phủ kín bởi tuyết.
見渡す限り砂以外何も見えなかった。
Ngoài cát ra thì không thấy gì khác.
見渡す限り水以外何もなかった。
Nhìn đâu cũng chỉ thấy nước.
見渡す限り、砂以外何も見えない。
Nhìn đâu cũng không thấy gì ngoài cát.