見栄張る [Kiến Vinh Trương]

みえばる

Động từ Godan - đuôi “ru”

giả vờ; làm màu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ見栄みえりたがる。
Cô ấy thích khoe khoang.
彼女かのじょ見栄みえっているだけだよ。
Cô ấy chỉ đang khoe khoang mà thôi.
となり近所きんじょたいして見栄みえるのは人情にんじょうですよ。
Khoe khoang với hàng xóm là bản năng con người.
かれ大学だいがく卒業そつぎょうして、いつも見栄みえっていた。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy lúc nào cũng khoe khoang.