見栄っ張り [Kiến Vinh Trương]

見栄っぱり [Kiến Vinh]

見えっ張り [Kiến Trương]

みえっぱり

Danh từ chungTính từ đuôi na

người khoe khoang; người phô trương

JP: あの女性じょせいみえっぱりりとうよりもむしろ自尊心じそんしんつよい。

VI: Người phụ nữ đó không phải là kiểu khoa trương mà thực sự rất tự trọng.