見当がつかない [Kiến Đương]

見当が付かない [Kiến Đương Phó]

けんとうがつかない

Cụm từ, thành ngữ

không có ý tưởng gì

JP: なんだか見当けんとうがつきません。

VI: Tôi không thể đoán được gì cả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

皆目かいもく見当けんとうがつきません。
Tôi không thể đoán được chút nào.
てんで見当けんとうがつきません。
Tôi hoàn toàn không có manh mối.
これはてんで見当けんとうがつかないや。
Tôi hoàn toàn không thể đoán được điều này.
仕事しごとわりはまだ見当けんとうがつかない。
Không thể biết được khi nào công việc sẽ kết thúc.
それがなにか、見当けんとうもつかない。
Tôi không hề biết đó là cái gì.
なにがあったかの見当けんとうはつくよ。
Tôi đoán được chuyện gì đã xảy ra.
よくからないけどおよその見当けんとうはつく。
Tôi không rõ lắm nhưng cũng đoán được phần nào.
それがどんなものやら皆目かいもく見当けんとうがつかない。
Tôi hoàn toàn không thể đoán được đó là cái gì.
どこでうまれたかとんと見当けんとうがつかぬ。
Tôi không biết mình đã sinh ra ở đâu.
なんなのか見当けんとうもつかない。
Tôi không biết bây giờ là mấy giờ.