見学会 [Kiến Học Hội]

けんがくかい

Danh từ chung

chuyến tham quan học tập; chuyến thăm có hướng dẫn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なお、会社かいしゃ説明せつめいかいでも、会社かいしゃ見学けんがく随時ずいじけております。
Sau buổi giới thiệu công ty, chúng tôi vẫn tiếp tục nhận đăng ký tham quan công ty.