見始め [Kiến Thí]

見始 [Kiến Thí]

みはじめ

Danh từ chung

nhìn lần đầu; cái nhìn đầu tiên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしるなり、わらはじめたのよ。
Ngay khi nhìn thấy tôi, cô ấy bắt đầu cười.
彼女かのじょわたしかおはじめた。
Cô ấy đã bắt đầu khóc khi nhìn thấy mặt tôi.
彼女かのじょかれかおはじめた。
Cô ấy nhìn vào mặt anh ta và bắt đầu khóc.
その光景こうけいかれ勇気ゆうきはぐらつきはじめた。
Nhìn cảnh đó, lòng dũng cảm của anh ấy bắt đầu lung lay.
わたしいもうとほしうらないをるまでは一日いちにちはじめられない。
Em gái tôi không thể bắt đầu ngày mới nếu không xem bói sao.
いぬわたし自分じぶんとどかないところにいるのをはじめた。
Chó bắt đầu sủa khi thấy tôi ở nơi không với tới được.
しかしながら、えき状況じょうきょう途端とたんに、わたしはこの決定けってい後悔こうかいはじめた。
Tuy nhiên, ngay khi nhìn thấy tình hình ở ga, tôi bắt đầu hối hận về quyết định của mình.
マザー・テレサは、まずしい人々ひとびとなに必要ひつようとしているかをまわることから活動かつどうはじめた。
Mẹ Teresa bắt đầu hoạt động của mình bằng cách đi khắp nơi để xem người nghèo cần gì.