見境なく [Kiến Cảnh]

見境無く [Kiến Cảnh Vô]

みさかいなく

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

không phân biệt

JP: 見境みさかいなくセックスしまくるひとはエイズなどの性病せいびょうこわくないのですか?

VI: Người ta không sợ bệnh tật như AIDS khi quan hệ tình dục một cách bừa bãi sao?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにあたらしいかんがえをおもいつくたびに、かれ前後ぜんご見境みさかいもなくそれを実行じっこうする傾向けいこうがある。
Mỗi khi nghĩ ra ý tưởng mới, anh ấy có xu hướng hành động mà không cân nhắc kỹ lưỡng.