見向き [Kiến Hướng]
みむき
Danh từ chung
📝 thường với câu phủ định
nhìn về phía; chú ý đến; quan tâm đến
🔗 見向きもしない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは私なんかに見向きもしないわよ。
Tom chẳng thèm để ý đến tôi tí nào.
彼らは僕に見向きもしない。
Họ không để ý đến tôi.
彼女はその申し出に見向きもしない。
Cô ấy không hề quan tâm đến đề nghị đó.
その男性は彼女を見向きもしないで通り過ぎた。
Người đàn ông đó đã đi ngang qua cô ấy mà không liếc nhìn.
彼女は弁護士になった途端に古い友達を見向きもしようとしなかった。
Ngay khi trở thành luật sư, cô ấy đã không còn quan tâm đến bạn bè cũ nữa.
うちの子はカタカタと音のするおもちゃが大好きで、他のおもちゃには見向きもしない。
Đứa bé nhà tôi rất thích đồ chơi phát ra tiếng kêu lách cách, còn các đồ chơi khác thì không thèm nhìn ngó gì.