見る目がない [Kiến Mục]

みるめがない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

thiếu quan sát

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれおんながない。
Anh ta không có mắt nhìn phụ nữ.
ここのところまわるほど仕事しごといそがしくて、ビデオをひまもない。
Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.
にんじんはにいいんだよ。眼鏡めがねかけてるうさぎさんとかたことないでしょ?
Cà rốt tốt cho mắt đấy. Bạn có bao giờ thấy thỏ đeo kính không?
くろいうちにまごかおてみたいものだけど、うちのむすめ3人さんにんともおとこがないのよね。
Tôi muốn nhìn thấy mặt cháu trước khi mắt tôi mờ đi, nhưng ba cô con gái của tôi đều không có bạn trai.