見る度に [Kiến Độ]

みるたびに

Trạng từ

mỗi khi (mỗi lần) nhìn thấy (nó)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんもそれをました。
Tôi đã xem nó nhiều lần.
故国ここくいちでもたいものだ。
Ước gì tôi có thể nhìn thấy quê hương dù chỉ một lần.
いちだけ、天使てんしたことがある。
Tôi chỉ nhìn thấy thiên thần một lần.
いちだけ、パンダをたことがあるよ。
Tôi chỉ nhìn thấy gấu trúc một lần.
このたびに、むかしおもします。
Mỗi lần nhìn bức tranh này, tôi lại nhớ về quá khứ.
この写真しゃしんたびに、こころいたみます。
Mỗi lần nhìn thấy bức ảnh này, tôi lại thấy đau lòng.
その映画えいがなんたことがあるが、もういちどてみたい。
Tôi đã xem bộ phim đó nhiều lần nhưng vẫn muốn xem lại.
わたしながぼし1度いちどたことがある。
Tôi đã từng nhìn thấy sao băng một lần.
この映画えいがなん価値かちがある。
Bộ phim này đáng để xem đi xem lại nhiều lần.
わたしつき1度いちど映画えいがく。
Tôi đi xem phim một lần một tháng.