見る人が見れば [Kiến Nhân Kiến]
みるひとがみれば
Cụm từ, thành ngữ
mắt nhà nghề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その人を見なかった?
Bạn không thấy người đó sao?
じろじろ人を見てはいけません。
Đừng nhìn chằm chằm vào người khác.
あすこの女の人見て!
Nhìn người phụ nữ kia kìa!
ビデオ見たい人いるの?
Ai muốn xem video không?
人に足下を見られるなよ。
Đừng để người khác coi thường mình.
大勢の人が見てた?
Có nhiều người đang nhìn không?
人は友達を見れば分かる。
Bạn bè là tấm gương phản chiếu con người.
人を見たら泥棒と思え。
Gặp người lạ phải coi chừng.
あの人見たことある?
Bạn đã từng thấy người đó chưa?
ここでトムを見た人いる?
Có ai thấy Tom ở đây không?