見られたものじゃない [Kiến]
みられたものじゃない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không đẹp mắt; kinh khủng; không phải là một cái nhìn tốt
🔗 見られたものではない・みられたものではない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんなものはどこでも見られるわけではない。
Thứ đó không phải lúc nào cũng có thể thấy được.
テレビ観戦者はカメラが捕らえるものしか見られない。
Người xem truyền hình chỉ có thể nhìn thấy những gì được camera ghi lại.
その国で見られるものすべてをぜひ見たいと思っています。
Tôi rất muốn xem mọi thứ có thể thấy được ở đất nước đó.
政府というものはテロリストの要求に屈服するかに見られてならない。
Chính phủ không được phép nhượng bộ trước yêu sách của khủng bố.
新しい税の導入は経済全体に影響を与えるものと見られる。
Việc đưa ra thuế mới được dự đoán sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.
彼が提出した結果に明白に見られる誤りは、手順の欠陥というよりは不注意に起因するものである。
Lỗi rõ ràng trong kết quả mà anh ấy nộp do sự bất cẩn chứ không phải do thiếu sót trong quy trình.