見も知らぬ [Kiến Tri]
身も知らぬ [Thân Tri]
みもしらぬ
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
hoàn toàn xa lạ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムが僕らを見ていたことを知らなかった。
Tôi không biết Tom đã nhìn chúng tôi.
ちらりと時計を見て、何時か知りました。
Tôi đã liếc nhìn đồng hồ và biết mấy giờ.
日本人は日本国内を見すぎて海外の状況を知らない。韓国人は日本ばっかり見て自国の現状を知らない。
Người Nhật quá chú trọng vào nội địa mà không biết tình hình thế giới. Người Hàn Quốc chỉ chăm chăm nhìn Nhật Bản mà không biết tình hình thực tế của chính họ.
君を見ると、昔知ってた少年を思い出すよ。
Nhìn cậu làm tôi nhớ đến một cậu bé mà tôi từng biết.
彼が私を見ているのを知っている。
Tôi biết anh ấy đang nhìn tôi.
その映画を見てはじめてその俳優を知りました。
Tôi mới biết đến diễn viên đó sau khi xem bộ phim.
私は一目見て彼は非凡な男であると知りました。
Ngay khi nhìn thấy, tôi biết anh ấy là một người đàn ông phi thường.
彼はちらっと見て彼女が怒っているのを知った。
Anh ấy đã liếc nhìn và biết rằng cô ấy đang tức giận.
写真を見て知っていたので、すぐ彼だと分かった。
Tôi nhận ra anh ta ngay vì đã thấy trong ảnh.
多く読み多く歩くものは、多くを見、多くを知る。
Người đọc nhiều và đi nhiều sẽ thấy nhiều và biết nhiều.