見ぬが花 [Kiến Hoa]
みぬがはな
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
thực tế không thể so với tưởng tượng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
見ぬが花。
Càng ít biết càng tốt.
あのお花見て。
Nhìn bông hoa kìa.
桜の花を見に来ました。
Tôi đến để ngắm hoa anh đào.
わたしはその花を見ている。
Tôi đang nhìn bông hoa đó.
この花は北海道のあちこちで見られる。
Bông hoa này có thể thấy ở khắp nơi trên Hokkaido.
そんな美しい花は見たことがない。
Tôi chưa bao giờ thấy bông hoa đẹp như thế.
かわいい花のワッペンをつけた女の子を見た。
Tôi đã thấy một cô gái đeo huy hiệu hoa xinh xắn.
花を見に公園に行ってきたところです。
Tôi vừa đi xem hoa ở công viên về.
家の庭に花はほとんど見られません。
Trong vườn nhà hầu như không thấy hoa.
あなたが見ているこの花は薔薇です。
Bông hoa bạn đang nhìn là hoa hồng.