見に出かける [Kiến Xuất]

見に出掛ける [Kiến Xuất Quải]

みにでかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đi xem

JP: なんひゃくまんひと実際じっさい自分じぶんかけるとき以上いじょうかずのゲームをることが出来できる。

VI: Hàng triệu người có thể xem trận đấu hơn là họ tự mình đến xem.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たとえば、ワールドシリーズやスーパーボウルをいまられるので、それらの試合しあい球場きゅうじょうまでかける必要ひつようはない。
Ví dụ, tôi có thể xem World Series hay Super Bowl ngay tại nhà, vì vậy không cần phải đến sân để xem các trận đấu đó.